Home News NHỮNG CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG ANH CẦN PHẢI BIẾT (PHẦN 1)

NHỮNG CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG ANH CẦN PHẢI BIẾT (PHẦN 1)

Cụm động từ trong tiếng Anh là gì? Cụm động từ là kết hợp của một động từ cơ bản đi kèm với một hoặc hai giới từ. Nghĩa của Phrasal Verb rất khó đoán dựa vào nghĩa của động từ và giới từ tạo thành nó. Sau đây là các các cụm động từ phổ biến, thường gặp nhất trong Tiếng Anh mà bạn cần phải nằm lòng:

account for: chiếm, giải thích 

allow for: tính đến, xem xét đến 

ask after: hỏi thăm sức khỏe 

ask for: hỏi xin ai cái gì 

ask sb in/ out : cho ai vào/ ra 

advance in : tấn tới 

advance on : trình bày 

advance to : tiến đến 

agree on something : đồng ý với điều gì 

agree with : đồng ý với ai, hợp với, tốt cho 

answer to : hợp với 

answer for : chịu trách nhiệm về 

attend on(upon): hầu hạ 

attend to : chú ý 

to be over: qua rồi 

to be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm ǵì 

to bear up= to confirm : xác nhận 

to bear out: chịu đựng 

to blow out : thổi tắt 

blow down: thổi đổ 

blow over: thổi qua 

to break away= to run away :chạy trốn 

break down : hỏng hóc, suy nhược, ̣a khóc 

break in(to+ O) : đột nhập, cắt ngang 

break up: chia tay , giải tán 

break off: tan vỡ một mối quan hệ 

to bring about: mang đến, mang lại( = result in) 

brinn down = to land : hạ xuống 

bring out : xuất bản 

bring up : nuôi dưỡng ( danh từ là up bringing) 

bring off : thành công, ẵm giải 

to burn away : tắt dần 

burn out: cháy trụi 

back up : ủng hộ, nâng đỡ 

bear on : có ảnh hưởng, liên lạc tới 

become of : xảy ra cho 

begin with : bắt đầu bằng 

begin at : khởi sự từ 

believe in : tin cẩn, tin có

belong to : thuộc về 

bet on : đánh cuộc vào 

call for: mời gọi, yêu cầu 

call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm 

call on/ call in at sb’s house : ghé thăm nhà ai 

call off = put off = cancel: hủy bỏ 

care for :thích, săn sóc 

catch up with : bắt kịp 

chance upon : tình cờ gặp 

close with : tới gần 

close about : vây lấy 

come to : lên tới 

consign to : giao phó cho 

cry for :khóc đ̣i 

cry for something : kêu đói 

cry for the moon : đ̣i cái ko thể 

cry with joy : khóc vì vui 

cut something into : cắt vật gì thành 

cut into : nói vào, xen vào 

Call in/on at sb ‘ house : ghé thăm nhà ai 

Call at : ghé thăm 

Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm 

Call off = put off =cacel : huỷ bỏ 

Call for : yêu cầu, mời gọi 

Care about: quan tâm, để ý tới 

Care for : muốn, thích ( =would like ) , quan tâm chăm sóc ( = take care of) Carry away : mang đi , phân phát 

Carry on = go on : tiếp tục 

Carry out: tiến hành , thực hiện 

Carry off = bring off : ẵm giải 

Catch on : trở nên phổ biến , nắm bắt kịp 

Catch up with = keep up with = keep pace with : theo kịp ai , cái gì 

Chew over = think over : nghĩ kĩ 

Check in / out : làm thủ tục ra / vào 

Check up : kiểm tra sức khoẻ 

Clean out : dọn sạch , lấy đi hết 

Clean up : dọn gọn gàng 

Clear away : , lấy đi , mang đi 

Clear up : làm sáng tỏ 

Close down : phá sản , đóng cửa nhà máy 

Close in : tiến tới 

Close up: xích lại gần nhau 

Come over/ round = visit: thăm 

Come round : hồi tỉnh

http://Tienganhtflat.com 2017 

Come down: sụp đổ ( =collapse ) 

Come down to : là do 

Come up : đề cập đến , nhô lên , nhú lên 

Come up with : nảy ra, loé lên 

Come up against : đương đầu, đối mặt 

Come out : xuất bản 

Come out with : tung ra sản phẩm 

Come about = happen: xảy ra 

Come across : tình cờ gặp 

Come apart : vỡ vụn 

Come along / on with : hoà hợp , tiến triển 

Come into : thừa kế 

Come off : thành công, long ,bong ra 

Count on SB for ST : trông cậy vào ai 

Cut back on / cut down on : cắt giảm ( chi tiêu) 

Cut in : cắt ngang = interrupt 

Cut ST out off ST : cắt cái ǵì rời khỏi cái gì 

Cut off :cô lập , cách li , ngừng phục vụ 

Cut up : chia nhỏ 

Cross out : gạch đi, xoá đi 

delight in :thích thú về 

depart from : bỏ, sửa đổi 

do with : chịu đựng 

do for a thing : kiếm ra một vật 

Die away / die down : giảm đi , dịu đi ( về cường độ ) 

Die out / die off; tuyệt chủng 

Die for : thèm gì đến chết 

Die of : chết vì bệnh gì 

Do away with : bãi bỏ, bãi miễn 

Do up = decorate: trang trí 

Do with : làm được gì nhờ có 

Do without : làm đc gì mà không cần 

Draw back : rút lui 

Drive at : ngụ ý, ám chỉ 

Drop in at SB’s house: ghé thăm nhà ai 

Drop off : buồn ngủ 

Drop out of school : bỏ học

End up : kết thúc 

Eat up : ăn hết 

Eat out : ăn ngoài 

Đăng ký học cùng English Zone để tăng level Tiếng Anh thật nhanh nhé!

Hệ thống Anh ngữ English Zone 

CS1: NV4.25 KĐT Viglacera Tây Mỗ – 272 Hữu Hưng – Phường Tây Mỗ – Quận Nam Từ Liêm – Hà Nội

CS2: FLC Garden City BT SA10 – KĐT Garden City

CS3: English Zone Online

03.433.98.433

Email: contact@englishzone.vn

Share:

Related Post

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *