Home News NHỮNG CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG ANH CẦN PHẢI BIẾT (PHẦN 2)

NHỮNG CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG ANH CẦN PHẢI BIẾT (PHẦN 2)

Cụm động từ trong tiếng Anh là gì? Cụm động từ là kết hợp của một động từ cơ bản đi kèm với một hoặc hai giới từ. Nghĩa của Phrasal Verb rất khó đoán dựa vào nghĩa của động từ và giới từ tạo thành nó. Sau đây là các các cụm động từ phổ biến, thường gặp nhất trong Tiếng Anh mà bạn cần phải nằm lòng:

Hand down to = pass on to : truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,) 

Hand in : giao nộp ( bài , tội phạm ) 

Hand back : giao lại 

Hand over: trao trả quyền lực 

Hand out : phân phát(= give out) 

Hang round : lảng vảng 

Hang on = hold on = hold off : cầm máy (điện thoại ) 

Hang up ( off) : cúp máy 

Hang out : treo ra ngoài

http://Tienganhtflat.com 2017 

Hold on: cầm máy 

Hold back : kiềm chế 

Hold up : cản trở / trấn lột 

Jump at a chance /an opportunity chộp lấy cơ hội 

Jump at a conclusion : vội kết luận 

Jump at an order : vội vàng nhận lời 

Jump for joy : nhảy lên vì sung sướng 

Jump into ( out of) : nhảy vào ( ra) 

Keep away from = keep off : tránh xa 

Keep out of : ngăn cản 

Keep sb back from : ngăn cản ai không làm ǵì 

Keep sb from = stop sb from: khiến ai ngừng điều gì đó 

Keep sb together : gắn bó 

Keep up : giữ lại , duy trì 

Keep up with : theo kip ai 

Keep on = keep ving : cứ tiếp tục làm gì 

Knock down = pull down : kéo đổ , sụp đổ, san bằng 

Knock out : hạ gục ai 

Lay down : ban hành , hạ vũ khí 

Lay out : sắp xếp, lập dàn ý 

Leave sb off = to dismiss sb: cho ai nghỉ việc 

Leave out = get rid of: rời bỏ, từ bỏ 

Let sb down : làm ai thất vọng 

Let sb in / out : cho ai vào / ra , phóng thích ai 

Let sb off : tha bổng cho ai 

Lie down : nằm nghỉ 

Live up to: sống xứng đáng với 

Live on : sống dựa vào 

Lock up: khóa chặt ai 

Look after : chăm sóc 

Look at ; quan sát

http://Tienganhtflat.com 2017 

Look back on: nhớ lại hồi tưởng 

Look round : quay lại nh́n 

Look for: t́m kiếm 

Look forward to ving: mong đợi , mong chờ 

Look in on : ghé thăm 

Look up : tra cúư ( từ điển, số điện thoại ) 

Look into : xem xét , nghiên cứu 

Look on : đứng nhìn thờ ơ 

Look out : coi chừng 

Look out for : cảnh giác với 

Look over : kiểm tra 

Look up to : tôn trọng 

Look dowm on : coi thường 

Make up : trang điểm, bịa chuyện 

Make out : phân biệt 

Make up for : đền bù, hoà giải với ai 

Make the way to : tìm đường đến 

Mix out :trộn lẫn , lộn xộn 

Miss out : bỏ lỡ 

Move away: bỏ đi, ra đi 

Move out : chuyển đi 

Move in: chuyển đến 

Order SB about ST: sai ai làm gì 

Owe st to sb : có được gì nhờ ai 

Pass away = to die: chết 

Pass by : – go past : đi ngang qua , trôi qua 

Pass on to = hand down to : truyền lại 

Pass out = to faint : ngất 

Pay sb back : trả nợ ai 

Pay up the dept : trả hết nợ nần

http://Tienganhtflat.com 2017 

Point out : chỉ ra 

Pull back : rút lui 

Pull down = to knock down : kéo đổ , san bằng 

Pull in to :vào( nhà ga ) 

Pull st out : lấy cái ǵì ra 

Pull over at : đỗ xe 

Put st aside : cất đi , để dành 

Put st away : cất đi 

Put through to sb : liên lạc với ai 

Put down : hạ xuống 

Put down to : lí do của 

Put on : mặc vào ; tăng cân 

Put up : dựng lên , tăng giá 

Put up with : tha thứ, chịu đựng 

Put up for : xin ai ngủ nhờ 

Put out : dập tắt 

Put st/ sb out : đưa ai / cái gì ra ngoài 

Put off : trì hoãn 

Run after : truy đuổi 

Run away/ off from : chạy trốn 

Run out (of) : cạn kiệt 

Run over : đè chết 

Run back : quay trở lại 

Run down : cắt giảm , ngừng phục vụ 

Run into : tình cờ gặp, đâm xô , lâm vào 

Ring after : gọi lại sau 

Ring off : tắt máy ( điện thoại ) 

Save up : để giành 

See about = see to : quan tâm , để ý 

See sb off : tạm biệt 

See sb though : nhận ra bản chất của ai 

Send for: yêu cầu , mời gọi 

Send to: đưa ai vào ( bệnh viện , nhà tù 

Send back : trả lại

http://Tienganhtflat.com 2017 

Set out / off : khởi hành , bắt đầu 

Set in: bắt đầu ( dùng cho thời tiết) 

Set up :dựng lên 

Set sb back: ngăn cản ai 

Settle down : an cư lập nghiệp 

Show off: khoe khoang , khoác lác 

Show up :đến tới 

Shop round : mua bán loanh quanh 

Shut down : sập tiệm , phá sản 

Shut up : ngậm miệng lại 

Sit round : ngồi nhàn rỗi 

Sit up for : chờ ai cho tới tận khuya 

Slown down : chậm lại 

Stand by: ủng hộ ai 

Stand out : nổi bật 

Stand for : đại diện, viết tắt của, khoan dung 

Stand in for : thế chỗ của ai 

Stay away from : tránh xa 

Stay behind: ở lại 

Stay up : đi ngủ muộn 

Stay on at: ở lại trường để học thêm 

Take away from : lấy đi, làm nguôi đi 

Take after : giống ai như đúc 

Take sb / st back to : đem trả lại 

Take down : lấy xuống 

Mistake sb for sb else : nhầm ai với ai 

Take in : lừa gạt ai , hiểu 

Take on : tuyển thêm , lấy thêm người 

Take off : cất cánh , cởi tháo bỏ cái gì 

Take over : giành quyền kiểm soát 

Take up : đảm nhận, chiếm giữ (không gian) 

Take to : yêu thích 

Talk sb into st : thuyết phục ai 

Talk sb out of : cản trở ai 

Throw away : ném đi , vứt hẳn đi 

Throw out: vứt đi, tống cổ ai

Tie down : ràng buộc 

Tie in with : buộc chặt 

Tell off : mắng mỏ 

Try on: thử ( quần áo ) 

Try out : thử…( máy móc ) 

Turn away= turn down: từ chối 

Turn into : chuyển thành 

Turn out: hoá ra là 

Turn on / off: mở, tắt 

Turn up / down : vặn to , nhỏ ( âm lượng ) 

Turn up: xuất hịên , đến tới 

Turn in: đi ngủ 

Use up : sử dụng hết ,cạn kiệt 

urge sb into/ out of : thuyết phục ai làm ǵì/không làm gì 

Wait for : đợi 

Wait up for: đợi ai đến tận khuya 

Watch out /over: coi chừng, cẩn thận 

Wear off : mất tác dụng , biến mất , nhạt dần 

Wear sb out: khiến ai đó kiệt sức 

Work off : loại bỏ 

Work out: tìm ra cách giải quyết 

Work up : làm khuấy động 

Write down : viết vào

Đăng ký học cùng English Zone để tăng level Tiếng Anh thật nhanh nhé!

? Hệ thống Anh ngữ English Zone
⛳ CS1: NV4.25 KĐT Viglacera Tây Mỗ – 272 Hữu Hưng – Phường Tây Mỗ – Quận Nam Từ Liêm – Hà Nội
⛳ CS2: FLC Garden City BT SA10 – KĐT Garden City
⛳ CS3: English Zone Online
☎ 03.433.98.433
? Email: contact@englishzone.vn
Share:

Related Post

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *